Thứ Tư, 26 tháng 2, 2020

飴ちゃんグループ分け


1.       (5ph, 8~40ng) chia nhóm theo sở thích
·         Chuẩn bị nhiều loại kẹo (số lượng mỗi loại tương ứng với số thành viên dự tính sẽ chia)
·         Cho mỗi học sinh chọn 1 loại kẹo mình thích.
·         Ăn nhưng giữ lại vỏ kẹo.
·         Tập hợp những người có vỏ kẹo giống nhau vào nhóm giống nhau.
·         Có thể làm dấu kí hiệu đặc biệt ở 1 chiếc kẹo mỗi nhóm để chọn người leader.
·         Có thể thay đổi kẹo bằng giấy màu, bút màu, ...

好物を当てよう


·         5~6 người 1 nhóm
·         Hỏi “Mọi người thích món gì? Đồ ăn hoặc đồ uống đều được. Hãy tưởng tượng rằng chúng ta đang đứng trước quán ăn mà ta thích, đồ ăn vừa được mang lên”.
·         Mỗi người trong nhóm sẽ nói tên mình sau đó sẽ làm hành động như cách ăn món đó. Không được nói mình đang ăn gì. Mọi người còn lại trong nhóm hãy đoán thử.
·         GV làm mẫu
·         1 người khoảng 2ph. Nhóm nào xong sớm có thể trao đổi thêm về các món ăn hay đánh giá về diễn xuất.

共通項を見つけよう


·         2 người tạo thành 1 cặp (chưa quen biết nhau trước thì càng tốt)
·         Làm quen à tìm 3 điểm tương đồng trở lên giữa 2 người (3~5ph)
VD: có bao nhiêu anh em, nhóm máu, sở thích/ghét, những thứ muốn thử làm, ...
·         Các nhóm phát biểu sau khi nói chuyện

柄 模様

模様=いわゆる図形のことですが、織物・染め物・工芸品な
どに装飾として施す種々の絵や形のこと
Hình hoa văn, họa tiết nói chung (trên đồ thêu, đồ nhuộm, mỹ nghệ, ...)

柄=布・織物などの模様
Thường chỉ hoa văn trên quần áo, đồ thêu, ...

Thứ Năm, 20 tháng 2, 2020

凍る 凍える

凍る=液体が個体になる
đóng băng, đông cứng

凍える=体が冷える状態
cơ thể lạnh cóng

皮 革

皮=植物、動物の外表を覆っている
vỏ hoa quả/da động vật chưa được thuộc

革=動物の皮から毛などを取り除き、処理したもの
da đã được thuộc để sản xuất

材料 素材

材料=物を作る時に使う
nguyên liệu dùng khi chế biến cái gì đó

素材=もととなるもの
chất liệu (cho bộ phim, bức tranh), lấy nó làm nguyên gốc để làm gì

家族 家庭

家族=メンバー
chỉ các thành viên trong gia đình

家庭=家族が住んでいるところ
nơi sinh sống của gia đình

郊外 近郊

郊外=都会の近く、ベッドタウンのところ
ven rìa xung quanh thành phố trung tâm

近郊=郊外より広い、近くのエリア
rộng hơn  郊外, vùng ngoại ô, vùng lân cận

めん わた もめん



綿(めん)
sợi bông sau khi được chế biến để làm sản phẩm khác

綿(わた)/木綿(もめん)
quả bông nằm trên cây